Bản dịch của từ Change direction trong tiếng Việt

Change direction

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Change direction(Phrase)

tʃˈeɪndʒ daɪrˈɛkʃən
ˈtʃeɪndʒ daɪˈrɛkʃən
01

Để thay đổi hướng đi hoặc lộ trình của một thứ gì đó, thường đề cập đến sự chuyển động.

To alter the course or path of something usually referring to movement

Ví dụ
02

Chuyển hướng tâm điểm hoặc mục tiêu

To shift ones focus or objectives

Ví dụ
03

Chuyển sang một phương pháp hoặc chiến lược khác

To switch to a different approach or strategy

Ví dụ