Bản dịch của từ Change protocol trong tiếng Việt

Change protocol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Change protocol(Noun)

tʃˈeɪndʒ prˈɒtəkˌɒl
ˈtʃeɪndʒ ˈproʊtəˌkɔɫ
01

Một thỏa thuận chính thức giữa hai hoặc nhiều bên liên quan đến một vấn đề cụ thể.

A formal agreement between two or more parties concerning a specific matter

Ví dụ
02

Trong lĩnh vực máy tính, bộ quy trình cụ thể được sử dụng để giao tiếp giữa các thiết bị.

In computing the specific set of procedures used for communication between devices

Ví dụ
03

Một loạt các hướng dẫn hoặc quy tắc quy định cách thức dữ liệu được truyền tải trong một mạng.

A series of instructions or rules that dictate how data is transmitted in a network

Ví dụ