Bản dịch của từ Chap trong tiếng Việt
Chap
Noun [U/C] Verb

Chap(Noun)
tʃˈæp
ˈtʃæp
Ví dụ
02
Một cậu bé hoặc chàng trai trẻ, đặc biệt là người năng động hoặc hay quậy phá.
A young boy or teenager, especially one who is cheerful or mischievous.
一个活泼捣蛋的男孩或年轻男子
Ví dụ
Chap(Verb)
tʃˈæp
ˈtʃæp
01
Đánh bằng gậy hoặc gậy nặng
A young boy or teenager, especially someone lively or mischievous.
用棍子或沉重的棒子击打
Ví dụ
02
Chơi trò đuổi bắt hoặc săn đuổi để giải trí hoặc thi đấu
A common English term in the UK used to refer to a man or a boy.
这是英国常用的英语词汇,用来指一个男人或一个男孩。
Ví dụ
03
Cắt xén hoặc cắt bỏ một phần của vật gì đó một cách thô b rough.
An informal term used to refer to a man, usually in a friendly manner.
粗暴地切除或去除某物的一部分
Ví dụ
