Bản dịch của từ Charging lien trong tiếng Việt
Charging lien
Noun [U/C]

Charging lien(Noun)
tʃˈɑɹdʒɨŋ lˈin
tʃˈɑɹdʒɨŋ lˈin
Ví dụ
Ví dụ
03
Một quyền lợi liên quan đến bất động sản đảm bảo cho việc thanh toán một khoản nợ.
A security interest in real estate serves as collateral for a debt repayment obligation.
房地产资产中的一项权益,保障着债务的偿还责任。
Ví dụ
