chariot
chariot (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Xe ngựa trang trọng, thường là xe hai bánh hoặc bốn bánh kéo bởi ngựa, dùng để diễu hành, chiến thắng hoặc đưa người quan trọng; thường có dáng rực rỡ, oai vệ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một loại xe kéo truyền thống có bốn bánh, chỗ ngồi phía sau cho hành khách và chỗ ngồi phía trước cho người lái (người cầm cương).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của chariot (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
chariot | chariots |
chariot (Verb)
Nghĩa 01 · Chở (ai hoặc cái gì) trên xe ngựa hoặc trên một loại xe kéo giống xe ngựa, theo kiểu cổ đại.
Chở (ai hoặc cái gì) trên xe ngựa hoặc trên một loại xe kéo giống xe ngựa, theo kiểu cổ đại.
Convey in or as in a chariot.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của chariot (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | chariot |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | charioted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | charioted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | chariots |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | charioting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Chariot là một phương tiện di chuyển có hai bánh, thường được kéo bởi ngựa, chủ yếu được sử dụng trong các cuộc đua thể thao hoặc trong chiến tranh trong lịch sử cổ đại. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin "carrus" và tiếng Hy Lạp "karuon". Mặc dù không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong việc sử dụng từ "chariot", nhưng bối cảnh văn hóa và lịch sử của từ có thể ảnh hưởng đến sự liên tưởng và hình ảnh liên quan trong từng khu vực.