Bản dịch của từ Chayote trong tiếng Việt

Chayote

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chayote(Noun)

tʃaɪˈoʊti
tʃaɪˈoʊti
01

Một loại cây leo có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Mỹ, cho quả gọi là su su (chayote) và đôi khi có rễ củ ăn được.

The tropical American vine that yields the chayote also producing an edible tuberous root.

热带美洲的藤本植物,结出可食用的果实和根茎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chayote là một loại quả nhiệt đới màu xanh, hình giống quả lê hoặc trái bí, có phần thịt mọng nước và vị hơi giống dưa chuột. Thường được luộc, xào hoặc dùng trong canh, món ăn gia đình.

A succulent green pearshaped tropical fruit that resembles cucumber in flavour.

一种多汁的绿色梨形热带水果,味道类似黄瓜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh