ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cucumber
Một loại trái cây có vỏ xanh, dài, thịt quả nhiều nước thường được ăn tươi trong các món salad hoặc dưa muối.
A long greenskinned fruit with watery flesh usually eaten raw in salads or pickled
Cây sản xuất dưa chuột thuộc họ bầu bí.
The plant that produces cucumbers belonging to the gourd family
Một thuật ngữ đôi khi được sử dụng không chính thức để chỉ một người ngu ngốc hoặc vụng về.
A term sometimes used informally to refer to a person who is foolish or clumsy