Anh - Việt

Bản dịch của từ Chefs trong tiếng Việt

chefs

Noun

chefs (Noun)

/tʃˈɛfs/
/ˈtʃɛfs/
AI

Nghĩa 01

Một đầu bếp chuyên nghiệp thường là đầu bếp chính trong một nhà hàng hoặc khách sạn

A professional cook typically the chief cook in a restaurant or hotel

Ví dụ
Các đầu bếp đã chuẩn bị 200 suất ăn cho gia đình nghèo tại một sự kiện cộng đồng.Chefs prepared 200 meals for poor families at a community event.
Năm ngoái, các đầu bếp đã không dùng nguyên liệu địa phương để hỗ trợ nông dân cộng đồng.Chefs did not use local ingredients to support community farmers last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một người có trình độ nấu ăn chuyên nghiệp, đặc biệt là bếp trưởng trong nhà hàng hoặc khách sạn

A person who is qualified to cook professionally especially the chief cook in a restaurant or hotel

Ví dụ
Đầu bếp tại các khách sạn Hà Nội tạo thực đơn lành mạnh cho người lao động bận rộn.Chefs at Hanoi hotels create healthy menus for busy workers.
Một số đầu bếp tại các nhà hàng New York không phục vụ thức ăn không lành mạnh.Some chefs in New York restaurants do not serve unhealthy food.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một người có kỹ năng nấu ăn và chế biến thực phẩm

Someone skilled in cooking and food preparation

Ví dụ
Các đầu bếp đã chuẩn bị bữa ăn lành mạnh cho gia đình thu nhập thấp vào Ngày Lương thực Thế giới.Chefs prepared healthy meals for low-income families on World Food Day.
Những đầu bếp đó đã không tham gia bữa tối từ thiện cộng đồng tuần trước.The chefs did not join last week's community charity dinner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh