Bản dịch của từ Chef’s knife trong tiếng Việt
Chef’s knife
Noun [U/C]

Chef’s knife(Noun)
ʃˈɛfs nˈaɪf
ʃˈɛfs nˈaɪf
01
Thường được gọi là dao của bếp, đây là dụng cụ không thể thiếu trong công việc nấu nướng.
Typically known as a kitchen knife, it's an essential tool in food preparation.
这把刀通常被称为厨师刀,是厨房烹饪中必不可少的工具。
Ví dụ
Ví dụ
