Bản dịch của từ Chief promoter trong tiếng Việt

Chief promoter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chief promoter(Noun)

tʃˈiːf prˈɒməʊtɐ
ˈtʃif ˈprɑmətɝ
01

Một người hoặc nhóm người thường đứng ra đứng đầu trong việc quảng bá hoặc vận động cho một điều gì đó.

An individual or a group of people often take on a leadership role, driving or standing up for something.

某个人或一群人通常扮演带头人的角色,他们推动或维护某件事。

Ví dụ
02

Người ủng hộ chính, người ủng hộ chủ trương hoặc phong trào

A leading supporter or advocate for a cause or movement

某一事业或运动的主要支持者或倡导者

Ví dụ
03

Người tổ chức chính hoặc nhà tài trợ của một sự kiện hoặc sáng kiến

The organizer or main sponsor of an event or initiative.

活动或项目的主要组织者或赞助商

Ví dụ