Bản dịch của từ Sponsor trong tiếng Việt

Sponsor

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sponsor(Noun)

spˈɒnsɐ
ˈspɑnsɝ
01

Một công ty hoặc cá nhân chi tiền cho quảng cáo để đổi lấy sự công khai.

A company or individual that pays for advertising in exchange for publicity

赞助商 - 为获取宣传而支付广告费的公司或个人

Ví dụ
02

Một người chịu trách nhiệm cho một người khác, thường là người vị thành niên.

A person who takes responsibility for another person often a minor

赞助人 - 为他人(常指未成年人)承担责任的人

Ví dụ
03

Một cá nhân hoặc tổ chức hỗ trợ cho một dự án hoặc sự kiện.

A person or organization that provides support for a project or event

赞助人 - 为某个项目或活动提供支持的个人或组织

Ví dụ

Sponsor(Verb)

spˈɒnsɐ
ˈspɑnsɝ
01

Một người hoặc tổ chức cung cấp sự hỗ trợ cho một dự án hoặc sự kiện.

To support an event or activity financially

赞助 - 为某项活动或事件提供经济支持

Ví dụ
02

Một người chịu trách nhiệm cho một người khác, thường là một trẻ vị thành niên.

To assume responsibility for someone

赞助 - 为某人或某事承担责任

Ví dụ
03

Một công ty hoặc cá nhân trả tiền cho quảng cáo để đổi lấy sự công khai.

To provide or arrange for sponsorship

赞助 - 为某人或某事提供资金支持,使其得以进行

Ví dụ