Bản dịch của từ Chief warden trong tiếng Việt

Chief warden

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chief warden(Phrase)

tʃˈiːf wˈɔːdən
ˈtʃif ˈwɔrdən
01

Chức vụ cao nhất, người đứng đầu hoặc chịu trách nhiệm chính của một nhà tù hoặc cơ sở giam giữ

The official or officer with the highest rank responsible for a reform facility.

负责改造工作的最高级别官员或负责人。

Ví dụ
02

Người chịu trách nhiệm chính trong việc điều hành hoặc giám sát một hoạt động nào đó

A person who has the main responsibility for managing or overseeing something.

负责管理或监督事务的主要负责人

Ví dụ
03

Một người đứng đầu hoặc lãnh đạo của một khu vực hoặc bộ phận cụ thể

A leader or head of a specific field or department.

某个特定领域或部门的领导或主管

Ví dụ