Bản dịch của từ Choking trong tiếng Việt

Choking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Choking(Noun)

tʃˈoʊkɪŋ
tʃˈoʊkɪŋ
01

Tình trạng đường thở của một người bị tắc nghẽn, khiến không khí không vào được phổi và có thể dẫn đến ngạt thở nếu không được xử lý kịp thời.

The process in which a persons airway becomes blocked resulting in asphyxia in cases that are not treated promptly.

窒息是指气道被阻塞,导致缺氧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động hoặc trạng thái ho hoặc nghẹn khi một người gặp khó khăn trong việc thở do đường thở bị tắc hoặc bị che chắn, khiến họ ho sặc sụa và khó lấy hơi.

The act of coughing when a person finds it difficult to breath.

窒息,呼吸困难

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động giết người bằng cách siết cổ, bóp cổ hoặc nghẹt thở đối phương cho đến khi chết (được thực hiện với ý định lấy mạng).

The act of trying to kill a person by strangulation.

窒息(通过勒死或掐死使人窒息)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ