Bản dịch của từ Cinnabar trong tiếng Việt

Cinnabar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cinnabar(Noun)

sˈɪnəbɑɹ
sˈɪnəbɑɹ
01

Một loài bướm ban ngày có cánh màu đỏ và đen; sâu non có sọc đen-vàng thường ăn cây thối (groundsel) và cây ragwort (loại cúc dại).

A dayflying moth with black and red wings whose black and yellow caterpillars feed on groundsel and ragwort.

Ví dụ
02

Một khoáng chất có màu đỏ tươi, thành phần chính là thủy ngân sunfua (HgS), đôi khi được dùng làm thuốc màu (màu đỏ) hoặc trong trang trí truyền thống.

A bright red mineral consisting of mercury sulphide sometimes used as a pigment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh