Bản dịch của từ Circumpose trong tiếng Việt

Circumpose

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Circumpose(Verb)

sɝˈkəmpˌoʊz
sɝˈkəmpˌoʊz
01

(từ cổ, ít dùng) đặt xung quanh; sắp đặt hoặc để cái gì quanh một vật theo vòng tròn hoặc bao quanh.

Obsolete To put round to place around to place or arrange circularly.

围绕,环绕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ cổ, ít dùng) Đặt một cây vào chậu hoặc trong không gian được bao quanh; đặt trong chậu để trồng.

Obsolete To place within an encircling space to pot a plant.

将植物放入圈中的空间

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh