Bản dịch của từ Circumstances trong tiếng Việt

Circumstances

Noun [U/C]

Circumstances (Noun)

sˈɝkəmstænsɪz
sˈɝkəmstænsɪz
01

Số nhiều của hoàn cảnh

Plural of circumstance

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Circumstances

Under no circumstances

ˈʌndɚ nˈoʊ sɝˈkəmstˌænsəz

Tuyệt đối không bao giờ

Absolutely never.

Under no circumstances should you drink and drive.

Dưới mọi hoàn cảnh, bạn không nên uống rượu và lái xe.

Thành ngữ cùng nghĩa: not under any circumstances...

Under the circumstances

ˈʌndɚ ðə sɝˈkəmstˌænsəz

Trong hoàn cảnh đó

In a particular situation; because of the circumstances.

Under the circumstances, we had to cancel the social event.

Trong hoàn cảnh đó, chúng tôi đã phải hủy sự kiện xã hội.

Under certain circumstances

ˈʌndɚ sɝˈtən sɝˈkəmstˌænsəz

Tuỳ cơ ứng biến

Depending on or influenced by something; because of something.

Under certain circumstances, people may act irrationally.

Dưới một số hoàn cảnh nhất định, mọi người có thể hành động một cách không hợp lý.

Thành ngữ cùng nghĩa: under certain conditions...

Under normal circumstances

ˈʌndɚ nˈɔɹməl sɝˈkəmstˌænsəz

Thông thường/ Bình thường/ Trong điều kiện bình thường

Normally; usually; typically.

Under normal circumstances, people greet each other with a smile.

Dưới điều kiện bình thường, mọi người chào nhau bằng cười.