Bản dịch của từ City driver trong tiếng Việt

City driver

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

City driver(Noun)

sˈɪti dɹˈaɪvɚ
sˈɪti dɹˈaɪvɚ
01

Một người lái xe, đặc biệt là trong khu vực đô thị.

A person who drives a vehicle, especially in urban areas.

Ví dụ
02

Một thuật ngữ thường được sử dụng để chỉ tài xế taxi làm việc chủ yếu trong thành phố.

A term often used to refer to a taxi driver working primarily in a city.

Ví dụ
03

Một tài xế quen thuộc với việc điều hướng qua giao thông và môi trường đô thị.

A driver accustomed to navigating through city traffic and environments.

Ví dụ