Bản dịch của từ Class system trong tiếng Việt
Class system
Noun [U/C]

Class system(Noun)
klˈæs sˈɪstəm
klˈæs sˈɪstəm
Ví dụ
02
Một phương pháp có tổ chức để phân loại các cá nhân hoặc nhóm theo tình trạng kinh tế hoặc xã hội của họ.
An organized method of categorizing individuals or groups by their economic or social status.
Ví dụ
03
Một khuôn khổ phân cấp trong đó sự di động xã hội có thể được phân tích và hiểu biết.
A hierarchical framework within which social mobility can be analyzed and understood.
Ví dụ
