Bản dịch của từ Class system trong tiếng Việt

Class system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Class system(Noun)

klˈæs sˈɪstəm
klˈæs sˈɪstəm
01

Một cấu trúc xã hội trong đó xã hội được chia thành các tầng lớp khác nhau dựa trên các yếu tố như sự giàu có, nghề nghiệp và giáo dục.

A social structure in which society is divided into different classes based on factors such as wealth, occupation, and education.

Ví dụ
02

Một phương pháp có tổ chức để phân loại các cá nhân hoặc nhóm theo tình trạng kinh tế hoặc xã hội của họ.

An organized method of categorizing individuals or groups by their economic or social status.

Ví dụ
03

Một khuôn khổ phân cấp trong đó sự di động xã hội có thể được phân tích và hiểu biết.

A hierarchical framework within which social mobility can be analyzed and understood.

Ví dụ