Bản dịch của từ Classic art trong tiếng Việt
Classic art
Noun [U/C]

Classic art(Noun)
klˈæsɪk ˈɑːt
ˈkɫæsɪk ˈɑrt
01
Những tác phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn đã được thiết lập về vẻ đẹp hoặc sự xuất sắc
Works that meet established standards of beauty or excellence
Ví dụ
02
Các nghệ sĩ và tác phẩm từ một thời kỳ lịch sử có ý nghĩa.
Artists and work from a historically significant period
Ví dụ
03
Nghệ thuật đã được coi là truyền thống hoặc có giá trị trong một thời gian dài, nổi bật về chất lượng.
Art that has been traditional or valued for a long time exemplary in quality
Ví dụ
