Bản dịch của từ Classical music trong tiếng Việt

Classical music

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Classical music(Noun)

klˈæsɪkəl mjˈuːzɪk
ˈkɫæsɪkəɫ ˈmjuzɪk
01

Âm nhạc được sáng tác theo phong cách truyền thống thường dành cho các dàn nhạc giao hưởng và khác biệt so với âm nhạc phổ thông hay dân gian.

Music composed in the traditional style is usually written for symphony orchestras and differs from popular or folk music.

传统风格创作的音乐通常是为交响乐团而写,与流行或民间音乐有所不同。

Ví dụ
02

Một thể loại nhạc đặc trưng bởi phong cách formal phức tạp và thường gồm các tác phẩm dành cho dàn nhạc giao hưởng.

This genre of music is characterized by a structured, complex style and often features orchestral compositions.

一种以正式风格复杂著称的音乐类型,常包括交响乐作品。

Ví dụ
03

Một loại âm nhạc thường được coi là có giá trị nghệ thuật cao và thường bắt nguồn từ truyền thống châu Âu.

This genre of music is often regarded as highly artistic and typically has its roots in European traditions.

一种通常被认为具有高度艺术价值、根源于欧洲传统的音乐类型

Ví dụ