Bản dịch của từ Clawing trong tiếng Việt

Clawing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clawing(Verb)

klˈɔɪŋ
klˈɔɪŋ
01

Chiến đấu hoặc vật lộn một cách dữ dội hoặc bạo lực.

To fight or struggle in a fierce or violent manner.

Ví dụ
02

Cào hoặc đào bằng hành động giống như móng vuốt.

To scratch or dig with clawlike action.

Ví dụ
03

Nắm hoặc xé bằng móng vuốt hoặc bàn tay.

To grasp or tear with a claw or the hand.

Ví dụ

Dạng động từ của Clawing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Claw

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Clawed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Clawed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Claws

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Clawing

Clawing(Noun)

01

Một vật giống móng vuốt.

An object resembling a claw.

Ví dụ
02

Hành động sử dụng móng vuốt để nắm, xé hoặc cào.

The act of using claws to grasp tear or scratch.

Ví dụ
03

Một móng cong, sắc nhọn ở chân động vật hoặc chim.

A sharp curved nail on the foot of an animal or bird.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ