Bản dịch của từ Cleaning fee trong tiếng Việt
Cleaning fee
Noun [U/C]

Cleaning fee(Noun)
klˈinɨŋ fˈi
klˈinɨŋ fˈi
Ví dụ
02
Phí phụ thường được cộng vào hợp đồng thuê hoặc dịch vụ để trang trải chi phí dọn dẹp.
An additional fee is usually added to the rental contract or service to cover cleaning costs.
契约中通常会额外收取清洁费,以弥补清洁的相关支出。
Ví dụ
