Bản dịch của từ Cleanup team trong tiếng Việt

Cleanup team

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cleanup team(Noun)

klˈiːnʌp tˈiːm
ˈkɫinəp ˈtim
01

Một đội ngũ phụ trách dọn dẹp sau một sự kiện hoặc tình huống

A team responsible for cleaning up after an event or situation

Ví dụ
02

Một nhóm người được tổ chức để dọn dẹp hoặc phục hồi một khu vực hoặc địa điểm

A group of people organized to clean up or restore an area or place

Ví dụ
03

Một đơn vị hoặc nhóm chịu trách nhiệm xử lý quy trình dọn dẹp trong các tình huống khẩn cấp hoặc thảm họa

A unit or group that handles the cleanup process in emergency or disaster situations

Ví dụ