Bản dịch của từ Clearly succeeded trong tiếng Việt
Clearly succeeded
Phrase

Clearly succeeded(Phrase)
klˈɪəli səksˈiːdɪd
ˈkɫɪrɫi səkˈsidɪd
01
Theo cách dễ dàng để nhìn thấy, nghe thấy hoặc hiểu rõ ràng.
In a way that is easy to see hear or understand distinctly
Ví dụ
02
Hoàn toàn hoặc không có sự mơ hồ
Ví dụ
