Bản dịch của từ Cling to gear trong tiếng Việt

Cling to gear

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cling to gear(Noun)

klˈɪŋ tˈuː ɡˈiə
ˈkɫɪŋ ˈtoʊ ˈɡɪr
01

Các vật dụng cá nhân và tài sản được giữ để sử dụng hoặc tham gia hoạt động.

Personal items and possessions kept for use or activity

Ví dụ
02

Một thiết bị được sử dụng để điều khiển hoặc vận hành máy móc hoặc thiết bị

A device used to control or operate machinery or equipment

Ví dụ
03

Bộ thiết bị hoặc dụng cụ cần thiết cho một hoạt động hoặc mục đích cụ thể.

The set of equipment or tools needed for a particular activity or purpose

Ví dụ