Bản dịch của từ Clopen trong tiếng Việt

Clopen

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clopen(Adjective)

klˈoʊpən
klˈoʊpən
01

Trong lý thuyết tô-pô (topology), một tập được gọi là “clopen” khi nó vừa mở (open) vừa đóng (closed) trong không gian tô-pô đó. Nói cách khác, tập này chứa tất cả điểm biên và đồng thời không có điểm biên (hoặc tập bù của nó cũng là mở).

Topology of a set in a topological space Both open and closed.

在拓扑空间中,既开放又封闭的集合。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Clopen(Noun)

klˈoʊpən
klˈoʊpən
01

Một kiểu ca trực gồm hai ca liên tiếp: ngày đầu làm ca đóng cửa (kết thúc ca vào cuối ngày) và ngày tiếp theo làm ca mở cửa (bắt đầu ca vào buổi sáng).

A pair of work shifts in which a worker works a closing shift one day and then works an opening shift the following day.

工作班次:先关门再开门

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh