Bản dịch của từ Closed doorway trong tiếng Việt

Closed doorway

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Closed doorway(Noun)

klˈəʊzd dˈɔːweɪ
ˈkɫoʊzd ˈdɔrˌweɪ
01

Một rào cản ngăn cản việc đi qua một lối vào hoặc lối ra.

A barrier that prevents passage through an entrance or exit

Ví dụ
02

Một lối vào không gian thường được che phủ và có thể mở hoặc đóng lại.

An opening to a space that is usually covered and can be opened or closed

Ví dụ
03

Một cấu trúc có thể được đẩy qua hoặc trượt để cho phép hoặc hạn chế việc truy cập.

A structure that can be swung or slid to allow or restrict access

Ví dụ