Anh - Việt

Bản dịch của từ Clotted trong tiếng Việt

clotted

AdjectiveVerb

clotted (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Có các cục, các khối đông lại (thường dùng để mô tả chất lỏng như máu, kem, sữa, v.v. khi chúng bị vón cục hoặc đông thành từng mảng).

having a mass of clots or lumps.

Ví dụ
Kem clotted được phục vụ tại sự kiện xã hội hôm qua.The clotted cream was served at the social event yesterday.
Buổi tụ họp xã hội không có món tráng miệng clotted cho khách.The social gathering did not have clotted desserts for guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chỉ tình trạng máu đã đông lại, hình thành cục máu đông (không còn ở dạng lỏng).

of blood having formed clots.

Ví dụ
Bác sĩ nói máu tôi đã bị đông lại sau vụ tai nạn.The doctor said my blood is clotted after the accident.
Máu tôi không bị đông lại, vì vậy tôi cảm thấy khỏe mạnh.My blood is not clotted, so I feel healthy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(dùng cho chất lỏng) đã trở nên đặc lại hoặc đông lại giống như đông tụ, vón cục; thường do tách nước hoặc kết tụ thành những khối nhỏ.

of a liquid thickened or curdled.

Ví dụ
Kem tươi đông đặc được phục vụ tại sự kiện xã hội thứ bảy vừa qua.The clotted cream was served at the social event last Saturday.
Súp không đông đặc; nó rất mịn màng và ngon miệng.The soup is not clotted; it's very smooth and delicious.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

clotted (Verb)

/klˈɑtɪd/
/klˈɑtɪd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho đặc lại hoặc vón cục (như chất lỏng trở nên sệt, tách thành các cục nhỏ, ví dụ: sữa vón cục).

to cause to thicken or curdle.

Ví dụ
Sữa đã đông lại sau khi để quá lâu trong bữa tiệc.The milk clotted after being left out for too long at the party.
Súp không đông lại vì Maria đã khuấy liên tục.The soup did not clotted because it was stirred constantly by Maria.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bị đông lại thành cục hoặc kết thành cục; đông kết (thường dùng cho máu hoặc chất lỏng khi nó đặc và tạo thành khối).

to form clots to coagulate.

Ví dụ
Máu đã đông lại nhanh chóng trong ca phẫu thuật khẩn cấp hôm thứ Ba.The blood clotted quickly during the emergency surgery last Tuesday.
Bác sĩ không mong máu đông lại nhanh như vậy.The doctor did not expect the blood to clotted so fast.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

“Clotted” là dạng quá khứ của “clot”, nghĩa là đã đông lại, vón cục hoặc tụ lại thành cục (thường dùng cho máu, chất lỏng hoặc chất nhờn). Ví dụ: máu đã đông, sữa đông thành cục.

past tense of clot.

Ví dụ
Máu đã đông lại nhanh chóng sau chấn thương ở trận bóng.The blood clotted quickly after the injury at the soccer game.
Bác sĩ nói rằng máu không đông đúng cách.The doctor said the blood did not clotted properly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh