Bản dịch của từ Clued-in trong tiếng Việt
Clued-in
Adjective

Clued-in(Adjective)
klˈuːdɪn
ˈkɫudɪn
01
Có kiến thức hoặc hiểu biết về một chủ đề cụ thể.
Having knowledge or understanding about a particular subject
Ví dụ
02
Nhận thức hoặc có kiến thức, đặc biệt về một cái gì đó cụ thể hoặc chuyên ngành.
Aware or knowledgeable especially about something specific or specialized
Ví dụ
03
Được thông tin đầy đủ hoặc nhận thức về thông tin hoặc diễn biến mới nhất.
Being well informed or aware of the latest information or developments
Ví dụ
