Bản dịch của từ Co-manager trong tiếng Việt

Co-manager

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Co-manager(Noun)

kˈoʊmənˌeɪdʒɚ
kˈoʊmənˌeɪdʒɚ
01

Người mà chia sẻ trách nhiệm quản lý với một hoặc nhiều cá nhân khác.

A person who shares management responsibilities with one or more other individuals.

Ví dụ
02

Một nhà quản lý đồng thời hợp tác trong việc ra quyết định và quản lý hoạt động của một tổ chức.

A joint manager who collaborates in the decision-making and operational management of an organization.

Ví dụ
03

Một danh hiệu được trao cho những người cùng giám sát một dự án hoặc đội nhóm.

A title given to individuals who jointly oversee a project or team.

Ví dụ