Bản dịch của từ Collective labour dispute trong tiếng Việt
Collective labour dispute
Noun [U/C]

Collective labour dispute(Noun)
kəlˈɛktɨv lˈeɪbɚ dɨspjˈut
kəlˈɛktɨv lˈeɪbɚ dɨspjˈut
01
Một sự bất đồng hoặc xung đột phát sinh từ quá trình thương lượng tập thể giữa các nhà tuyển dụng và một nhóm công nhân.
A disagreement or conflict arising from the collective bargaining process between employers and a group of employees.
Ví dụ
02
Một tình huống mà một nhóm công nhân cùng nhau thể hiện sự không hài lòng về các điều kiện làm việc, thường dẫn đến các cuộc đàm phán hoặc đình công.
A situation where a group of employees collectively express dissatisfaction regarding terms of employment, often leading to negotiations or strikes.
Ví dụ
