Bản dịch của từ Collective memory trong tiếng Việt

Collective memory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collective memory(Noun)

kəlˈɛktɨv mˈɛmɚi
kəlˈɛktɨv mˈɛmɚi
01

Kho tàng trí nhớ chung giữa hai hay nhiều thành viên trong một nhóm.

The shared pool of knowledge and information in the memories of two or more members of a group.

Ví dụ
02

Trí nhớ được giữ lại bởi một nhóm hoặc xã hội, hình thành bản sắc và ảnh hưởng đến tương lai của nó.

The memory that is held by a group or society, which shapes its identity and influences its future.

Ví dụ
03

Ký ức mang tính cảm xúc hoặc tâm lý được chia sẻ bởi một cộng đồng, ảnh hưởng đến thái độ tập thể.

An emotional or psychological memory shared by a community that influences collective attitudes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh