Bản dịch của từ Collocation trong tiếng Việt

Collocation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collocation(Noun)

kˌɑləkˈeiʃn̩
kˌɑləkˈeiʃn̩
01

Sự kết hợp thường xuyên giữa một từ với một từ khác (hoặc vài từ) mà xuất hiện nhiều hơn ngẫu nhiên; tức là những từ hay đi cùng nhau theo thói quen/ngữ cảnh.

The habitual juxtaposition of a particular word with another word or words with a frequency greater than chance.

词语搭配

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động đặt hai hoặc nhiều vật cạnh nhau hoặc đặt vào vị trí nhất định; việc sắp xếp, bố trí các vật so chúng đứng cạnh nhau.

The action of placing things side by side or in position.

并排放置或安排物品的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Collocation (Noun)

SingularPlural

Collocation

Collocations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ