Bản dịch của từ Colter trong tiếng Việt

Colter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Colter(Noun)

ˈkoʊl.tɚ
ˈkoʊl.tɚ
01

Bộ phận của máy gieo hạt (hay máy xẻ rãnh) dùng để tạo rãnh trên mặt đất hoặc đất bề mặt để đặt hạt giống vào.

The part of a seed drill that makes the furrow for the seed.

播种机的开沟器

Ví dụ
02

Một lưỡi dao hoặc lưỡi cắt gắn vào xà cày của cái cày, dùng để cắt lớp cỏ, rễ và lớp đất mặt trước khi lưỡi cày (plowshare và moldboard) xới đất. Nói nôm na là bộ phận cắt phía trước giúp cày dễ dàng hơn.

A knife or cutter attached to the beam of a plow to cut the sward in advance of the plowshare and moldboard.

犁刀,耕地前的切割工具。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh