Bản dịch của từ Common house trong tiếng Việt

Common house

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Common house(Noun)

kˈɒmən hˈaʊs
ˈkɑmən ˈhaʊs
01

Một tòa nhà được thiết kế để cung cấp các tiện nghi sinh hoạt cơ bản.

A building designed to provide basic living facilities

Ví dụ
02

Một loại hộ gia đình bao gồm các thành viên sống chung và chia sẻ trách nhiệm.

A type of household consisting of members who live together and share responsibilities

Ví dụ
03

Một loại hình cư trú mà nhiều cá nhân hoặc gia đình cùng chia sẻ.

A type of dwelling that is shared by multiple individuals or families

Ví dụ