Bản dịch của từ Common sculpture trong tiếng Việt

Common sculpture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Common sculpture(Noun)

kˈɒmən skˈʌlptʃɐ
ˈkɑmən ˈskəɫptʃɝ
01

Nghệ thuật hoặc hành động tạo ra các hình khối ba chiều.

The art or practice of creating threedimensional figures

Ví dụ
02

Một tác phẩm nghệ thuật ba chiều thường được tạo ra bằng cách nặn hoặc kết hợp các vật liệu như đá cẩm thạch, kim loại hoặc đất sét.

A threedimensional work of art usually produced by shaping or combining materials such as marble metal or clay

Ví dụ
03

Một tác phẩm điêu khắc cụ thể

A specific instance of a sculpture

Ví dụ