Anh - Việt

Bản dịch của từ Communalizing trong tiếng Việt

communalizing

Verb

communalizing (Verb)

/kəmjˈunəwəlˌaɪzɨŋ/
/kəmjˈunəwəlˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho trở thành công cộng; biến thành của chung (thuộc về cộng đồng, mọi người cùng sở hữu hoặc sử dụng).

To make communal.

Ví dụ
Cộng đồng đang biến công viên thành nơi chung cho mọi người cùng tận hưởng.The community is communalizing the park for everyone to enjoy together.
Họ không đang biến tài nguyên thành nơi chung hiệu quả cho cư dân địa phương.They are not communalizing the resources effectively for local residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh