Anh - Việt

Bản dịch của từ Communed trong tiếng Việt

communed

Verb

communed (Verb)

/kəmjˈund/
/kəmjˈund/
AI

Nghĩa 01

Trao đổi, tâm sự hoặc trò chuyện thân mật và sâu sắc với nhau, chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc hoặc ý kiến một cách chân thành và gần gũi.

To converse or talk together usually with profound intensity intimacy etc interchange thoughts or feelings.

Ví dụ
Họ đã trò chuyện sâu sắc trong cuộc họp cộng đồng thứ Sáu tuần trước.They communed deeply during the community meeting last Friday.
Họ đã không trò chuyện hiệu quả về các vấn đề xã hội của mình.They did not commune effectively about their social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh