Bản dịch của từ Interchange trong tiếng Việt

Interchange

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interchange (Noun)

ˈɪntətʃˌeɪndʒ
ˈɪntɝˌtʃeɪndʒ
01

Một tình huống trong đó hai hoặc nhiều thứ được trao đổi.

A situation in which two or more things are exchanged

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự thay thế một thứ bằng một thứ khác

The substitution of one thing for another

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động trao đổi thông tin, đặc biệt là giữa hai hoặc nhiều bên.

The act of exchanging things especially information between two or more parties

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Interchange (Verb)

ˈɪntətʃˌeɪndʒ
ˈɪntɝˌtʃeɪndʒ
01

Đổi hoặc thay thế một thứ bằng một thứ khác

To switch or replace something with something else

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự thay thế một thứ bằng một thứ khác

To be able to use one thing in place of another

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động trao đổi những thứ, đặc biệt là thông tin, giữa hai hoặc nhiều bên.

To exchange one thing for another

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa