Anh - Việt

Bản dịch của từ Interchange trong tiếng Việt

interchange

NounVerb

interchange (Noun)

/ˈɪntətʃˌeɪndʒ/
/ˈɪntɝˌtʃeɪndʒ/
AI

Nghĩa 01

Một tình huống trong đó hai hoặc nhiều thứ được trao đổi.

A situation in which two or more things are exchanged

Ví dụ
Sự trao đổi văn hóa giữa các sinh viên giúp hiểu nhau nhanh hơn.The cultural interchange between students improved understanding quickly.
Không có sự trao đổi ý kiến nào trong cuộc họp xã hội hôm qua.There was no interchange of opinions during the social meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự thay thế một thứ bằng một thứ khác

The substitution of one thing for another

Ví dụ
Việc trao đổi ý tưởng giúp cải thiện sự hiểu biết xã hội giữa các sinh viên.The interchange of ideas helps improve social understanding among students.
Không có sự giao lưu văn hóa trong lễ hội bị cô lập.There is no interchange of culture during the isolated festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động trao đổi thông tin, đặc biệt là giữa hai hoặc nhiều bên.

The act of exchanging things especially information between two or more parties

Ví dụ
Sự trao đổi ý tưởng tại hội nghị đã giúp mọi người nâng cao kỹ năng.The interchange of ideas at the conference improved everyone's skills.
Không có sự trao đổi thông tin cá nhân nào trong buổi phỏng vấn.There was no interchange of personal information during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

interchange (Verb)

/ˈɪntətʃˌeɪndʒ/
/ˈɪntɝˌtʃeɪndʒ/
AI

Nghĩa 01

đổi hoặc thay thế một thứ bằng một thứ khác

To switch or replace something with something else

Ví dụ
Học sinh trao đổi ý tưởng trong các buổi luyện nói IELTS.Students interchange ideas during IELTS speaking practice sessions.
Mọi người không dễ dàng thay đổi ý kiến trong các cuộc tranh luận công khai.People do not interchange their opinions easily in public debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự thay thế một thứ bằng một thứ khác

To be able to use one thing in place of another

Ví dụ
Mọi người trao đổi ý tưởng trong cuộc họp cộng đồng ở Boston.People interchange ideas during the community meeting in Boston.
Bạn không thể dễ dàng thay thế phong tục văn hóa mà không có sự tôn trọng.You cannot interchange cultural customs easily without respect.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động trao đổi những thứ, đặc biệt là thông tin, giữa hai hoặc nhiều bên.

To exchange one thing for another

Ví dụ
Học sinh trao đổi ý tưởng trong sự kiện xã hội tại trường Lincoln.Students interchange ideas during the social event at Lincoln High.
Mọi người không thường xuyên trao đổi quà trong nhóm xã hội này.People do not interchange gifts often in this social group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh