Bản dịch của từ Community complaint trong tiếng Việt
Community complaint
Noun [U/C]

Community complaint(Noun)
kəmjˈuːnɪti kəmplˈeɪnt
kəmˈjunəti kəmˈpɫeɪnt
01
Cảm giác đồng hành cùng những người khác do chia sẻ những thái độ, sở thích và mục tiêu chung.
A feeling of fellowship with others as a result of sharing common attitudes interests and goals
Ví dụ
02
Một nhóm người sống ở cùng một nơi hoặc có một đặc điểm chung nào đó.
A group of people living in the same place or having a particular characteristic in common
Ví dụ
