Bản dịch của từ Community welfare trong tiếng Việt
Community welfare
Noun [U/C]

Community welfare(Noun)
kəmjˈuːnɪti wˈɛlfeə
kəmˈjunəti ˈwɛɫˌfɛr
01
Các chương trình và nguồn lực được cung cấp nhằm nâng cao điều kiện sống và khả năng tiếp cận dịch vụ cho các thành viên trong cộng đồng
Programs and resources are provided to improve living conditions and enhance access to services for community members.
Các chương trình và nguồn lực được cung cấp nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống và mở rộng cơ hội tiếp cận dịch vụ cho các thành viên trong cộng đồng.
Ví dụ
Ví dụ
