Bản dịch của từ Company culture trong tiếng Việt
Company culture
Noun [U/C]

Company culture(Noun)
kˈʌmpənˌi kˈʌltʃɚ
kˈʌmpənˌi kˈʌltʃɚ
01
Niềm tin, giá trị và thực tiễn định hình hành vi của nhân viên trong tổ chức.
The beliefs, values, and practices that shape the behavior of employees within an organization.
企业文化 - 指组织内部塑造员工行为的信念、价值观和实践
Ví dụ
02
Môi trường xác định bản chất của bầu không khí làm việc trong một doanh nghiệp.
The environment that defines the nature of the work atmosphere in a business.
企业文化 - 指决定企业工作氛围和性质的环境
Ví dụ
03
Cách mà quản lý và nhân viên của một công ty tương tác và làm việc cùng nhau.
The way in which a company’s management and employees interact and work together.
企业文化 - 公司管理层与员工互动和协作的方式
Ví dụ
