Bản dịch của từ Compere trong tiếng Việt

Compere

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compere(Noun)

kˈɑmpɛɹ
kˈɑmpɛɹ
01

Người dẫn chương trình (thường dùng trong truyền hình, chương trình giải trí, tạp kỹ hoặc chương trình đố), người mở đầu, điều phối và giới thiệu các phần trong buổi trình diễn.

(chiefly British, Ireland) A master of ceremonies, especially for a television, variety, or quiz show.

主持人,特别是在电视或综艺节目中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Compere(Verb)

kˈɑmpɛɹ
kˈɑmpɛɹ
01

(động từ) Đảm nhiệm vai trò dẫn chương trình; làm MC, giới thiệu và điều phối các phần của buổi biểu diễn/ sự kiện.

(intransitive, transitive) To emcee, to act as compere.

主持人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ