ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Compromised on a contract
Để đặt một cái gì đó vào tình huống nguy hiểm, hoặc có nguy cơ mất mát hay thiệt hại.
To expose something to danger loss or damage
Để đạt được thỏa thuận bằng cách nhượng bộ.
To reach an agreement by making concessions
Đưa ra một mức độ chất lượng nào đó hoặc giảm bớt một phần yêu cầu trong một cuộc đàm phán hoặc thỏa thuận.
To give up some degree of quality or a part of ones demands in a negotiation or agreement