Bản dịch của từ Compulsory insurance trong tiếng Việt
Compulsory insurance

Compulsory insurance (Noun)
Một loại bảo hiểm mà pháp luật hoặc quy định yêu cầu.
A type of insurance that is required by law or regulation.
In Vietnam, compulsory insurance protects workers in case of accidents.
Tại Việt Nam, bảo hiểm bắt buộc bảo vệ công nhân khi gặp tai nạn.
Compulsory insurance is not optional for employees in many countries.
Bảo hiểm bắt buộc không phải là tùy chọn cho nhân viên ở nhiều quốc gia.
Is compulsory insurance necessary for all workers in your country?
Bảo hiểm bắt buộc có cần thiết cho tất cả công nhân ở quốc gia bạn không?
Bảo hiểm phải được mua bởi các cá nhân hoặc doanh nghiệp để tuân thủ các yêu cầu pháp lý hoặc chính phủ.
Insurance coverage that must be purchased by individuals or businesses to comply with statutory or governmental requirements.
In Vietnam, compulsory insurance is required for all motorbike owners.
Tại Việt Nam, bảo hiểm bắt buộc là yêu cầu đối với tất cả chủ xe máy.
Many people do not understand compulsory insurance laws in their country.
Nhiều người không hiểu luật bảo hiểm bắt buộc ở đất nước họ.
Is compulsory insurance mandatory for businesses in the United States?
Bảo hiểm bắt buộc có phải là bắt buộc đối với các doanh nghiệp ở Hoa Kỳ không?
Sự bảo vệ chống lại rủi ro hoặc mất mát mà phải có để đáp ứng nghĩa vụ pháp lý.
Protection against risk or loss that has to be obtained to meet legal obligations.
In many countries, compulsory insurance is required for all vehicle owners.
Ở nhiều quốc gia, bảo hiểm bắt buộc là yêu cầu đối với tất cả chủ xe.
Compulsory insurance does not cover personal injuries during accidents.
Bảo hiểm bắt buộc không bao gồm thương tích cá nhân trong tai nạn.
Is compulsory insurance necessary for homeowners in the United States?
Bảo hiểm bắt buộc có cần thiết cho chủ nhà ở Hoa Kỳ không?