Bản dịch của từ Concealed role trong tiếng Việt

Concealed role

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concealed role(Noun)

kənsˈiːld ʐˈəʊl
kənˈsiɫd ˈroʊɫ
01

Một phần hay nhiệm vụ bí mật mà người ta đảm nhận mà không công khai.

An undercover part or duty one assumes without disclosure

Ví dụ
02

Một chức năng hoặc vị trí được giữ bí mật với người khác.

A function or position that is kept secret from others

Ví dụ
03

Một vai trò bị che dấu hoặc không dễ nhận thấy ngay lập tức.

A role that is hidden or not immediately obvious

Ví dụ