Anh - Việt

Bản dịch của từ Conciliating trong tiếng Việt

conciliating

VerbAdjective

conciliating (Verb)

/kənsˈɪliˌeɪtɨŋ/
/kənsˈɪliˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

làm cho ai bớt giận, bớt thù hằn hoặc hòa giải với ai để họ trở nên thân thiện hơn

to make someone less angry or hostile.

Ví dụ
Cô ấy đang hòa giải với bạn mình sau cuộc tranh cãi tuần trước.She is conciliating her friend after their argument last week.
Họ không hòa giải những lo ngại của cộng đồng về dự án mới.They are not conciliating the community's concerns about the new project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conciliating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conciliate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conciliated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conciliated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conciliates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conciliating

conciliating (Adjective)

/kənsˈɪliˌeɪtɨŋ/
/kənsˈɪliˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

mang tính xoa dịu, làm nguôi giận hoặc làm cho hòa giải; có ý định làm cho tình hình bớt căng thẳng hoặc làm người khác yên lòng

intended or likely to placate or pacify.

Ví dụ
Giọng điệu hòa giải của diễn giả đã làm dịu khán giả lo lắng trong cuộc thảo luận.The conciliating tone of the speaker calmed the anxious audience during discussions.
Cách tiếp cận hòa giải của cô ấy đã không giải quyết được xung đột giữa các nhóm.Her conciliating approach did not resolve the conflict among the groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh