Bản dịch của từ Connect the dots trong tiếng Việt

Connect the dots

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Connect the dots (Idiom)

01

Để xem mối quan hệ giữa các sự kiện hoặc sự kiện khác nhau.

To see the relationship between different events or facts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để tạo ra một bức tranh hoàn chỉnh từ một phần thông tin.

To create a complete picture from partial information.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để hiểu một tình huống bằng cách ghép các thông tin hoặc hiểu biết khác nhau lại với nhau.

To understand a situation by piecing together various information or insights.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh