Bản dịch của từ Conservative community trong tiếng Việt
Conservative community
Noun [U/C]

Conservative community(Noun)
kənsˈɜːvətˌɪv kəmjˈuːnɪti
kənˈsɝvətɪv kəmˈjunəti
01
Một nhóm người chia sẻ các giá trị và thái độ truyền thống, đặc biệt là về chính trị và tôn giáo
A group of people sharing traditional values and attitudes particularly in politics and religion
Ví dụ
02
Một cộng đồng có đặc điểm là phản kháng với sự thay đổi đột ngột hoặc đổi mới
A community characterized by resistance to sudden change or innovation
Ví dụ
03
Một nhóm xã hội duy trì hoặc ủng hộ việc bảo tồn các phong tục và thể chế đã được thiết lập
A social group that maintains or advocates for preserving established customs and institutions
Ví dụ
