Anh - Việt

Bản dịch của từ Considerable experience trong tiếng Việt

considerable experience

Noun

considerable experience (Noun)

/kənsˈɪdɚəbəl ɨkspˈɪɹiəns/
/kənsˈɪdɚəbəl ɨkspˈɪɹiəns/
AI

Nghĩa 01

Số lượng kinh nghiệm có ảnh hưởng hoặc quan trọng.

The amount of experience that is significant or influential.

Ví dụ
Cô ấy có kinh nghiệm đáng kể trong các dự án phục vụ cộng đồng từ năm 2015.She has considerable experience in community service projects since 2015.
Anh ấy không có kinh nghiệm đáng kể trong các kỳ thực tập xã hội.He does not have considerable experience in social work internships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Kiến thức hoặc kỹ năng có được thông qua sự tham gia hoặc tiếp xúc với một hoạt động cụ thể qua thời gian.

The knowledge or skill gained through involvement in or exposure to a particular activity over time.

Ví dụ
Cô ấy có kinh nghiệm đáng kể trong việc tổ chức sự kiện cộng đồng cho các tổ chức từ thiện địa phương.She has considerable experience in organizing community events for local charities.
Anh ấy không có kinh nghiệm đáng kể trong công tác xã hội hoặc phục vụ cộng đồng.He does not have considerable experience in social work or community service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một khoảng thời gian đáng kể làm việc hoặc tham gia vào một lĩnh vực hoặc nghề nghiệp nhất định.

A considerable extent of time working or engaging in a certain field or profession.

Ví dụ
Maria có kinh nghiệm đáng kể trong các dự án phục vụ cộng đồng trong năm năm.Maria has considerable experience in community service projects over five years.
John chưa có kinh nghiệm đáng kể trong công tác xã hội.John does not have considerable experience in social work yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh