Bản dịch của từ Considerable experience trong tiếng Việt

Considerable experience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Considerable experience(Noun)

kənsˈɪdɚəbəl ɨkspˈɪɹiəns
kənsˈɪdɚəbəl ɨkspˈɪɹiəns
01

Kỹ năng hoặc kiến thức tích lũy qua quá trình tham gia hoặc tiếp xúc với một hoạt động cụ thể trong thời gian dài.

Knowledge or skills gained through active participation or exposure to a specific activity over time.

通过长时间参与或接触某项活动而获得的知识或技能。

Ví dụ
02

Kinh nghiệm quan trọng hoặc ảnh hưởng lớn

The amount of experience is influential or significant.

经验的数量具有影响力或重要性。

Ví dụ
03

Thời gian đáng kể dành để làm việc hoặc tham gia vào một lĩnh vực hoặc nghề nghiệp nào đó.

A significant period of working or engaging in a particular field or profession.

在某个领域或职业中投入大量时间工作或从事相关活动。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh